TanroDictionary

cubby

/ˈkəbi/

Anh
0

cubby là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ kín đáo, chỗ ấm cúng ((thường) cubby hole).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ kín đáo, chỗ ấm cúng ((thường) cubby hole).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept his keys in a small cubby.