Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ kín đáo, chỗ ấm cúng ((thường) cubby hole).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept his keys in a small cubby.
/ˈkəbi/
cubby là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ kín đáo, chỗ ấm cúng ((thường) cubby hole).
He kept his keys in a small cubby.