Nghĩa tiếng Việt
- Sự ôm ấp, sự âu yếm, sự vuốt ve.danh từEN-VI Dict
- Ôm ấp, nâng niu, âu yếm, vuốt ve.động từEN-VI Dict
- Cuộn mình, thu mình.động từEN-VI Dict
- Ôm ấp nhau, âu yếm nhau.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child wanted a warm cuddle before bed.
-
She cuddled the kitten on the sofa.
-
They like to cuddle on the sofa together.
-
The siblings cuddled under the blanket.
-
to cuddle up under a blanket
cuộn mình trong chăn