TanroDictionary

cuddy

/ˈkədi/

Anh
0

cuddy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phòng con; Khoang đầu thuyền; Tủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng con.danh từEN-VI Dict
  2. Khoang đầu thuyền.danh từEN-VI Dict
  3. Tủ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child hid in the ship's cuddy.

  2. The sailor kept tools in the cuddy.

  3. He kept the cuddy on the desk.