Nghĩa tiếng Việt
- Đề tựa; điều khiển, điều bộ; ghi âm cao tốc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cueing system helped the speaker start on time.
/ˈkjuːin/
cueing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đề tựa; điều khiển, điều bộ; ghi âm cao tốc.
The cueing system helped the speaker start on time.