Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cuff.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is cuffing the sleeves to make them shorter.
/ˈkʌfɪŋ/
cuffing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cuff.
He is cuffing the sleeves to make them shorter.