Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cuffđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She cuffs her jeans before washing them.
/kʌfs/
cuffs là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cuff.
She cuffs her jeans before washing them.