Nghĩa tiếng Việt
- Nấu nướng, (thuộc) việc bếp núc.tính từEN-VI Dict
- Xào nấu được (rau).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She studied culinary skills at school.
-
This culinary herb cooks well in soup.
/ˈkʌlɪnəri/
culinary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nấu nướng, (thuộc) việc bếp núc; Xào nấu được (rau).
She studied culinary skills at school.
This culinary herb cooks well in soup.