TanroDictionary

cully

/ˈkəli/

Anh
0

cully là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Anh chàng ngốc; Bạn thân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Anh chàng ngốc.danh từEN-VI Dict
  2. Bạn thân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The culli forgot his own keys again.

  2. He's my culli, and we share everything.