Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cumberđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The large bag cumbered her steps.
/kˈʌmbəd/
cumbered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của cumber.
The large bag cumbered her steps.