Nghĩa tiếng Việt
- Hình nêm.tính từEN-VI Dict
- Chữ hình nêm (ví dụ chữ Ba-tư xưa).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cuneiform mark was clear and sharp.
-
They copied a cuneiform inscription.
/ˈkjuːnɪfɔːm/
cuneiform là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình nêm; Chữ hình nêm (ví dụ chữ Ba-tư xưa).
The cuneiform mark was clear and sharp.
They copied a cuneiform inscription.