TanroDictionary

cuneiform

/ˈkjuːnɪfɔːm/

Anh
0

cuneiform là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình nêm; Chữ hình nêm (ví dụ chữ Ba-tư xưa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình nêm.tính từEN-VI Dict
  2. Chữ hình nêm (ví dụ chữ Ba-tư xưa).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cuneiform mark was clear and sharp.

  2. They copied a cuneiform inscription.