Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cupđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She cupped her hands around the warm tea.
/kʌpt/
cupped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của cup.
She cupped her hands around the warm tea.