Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của cupđộng từEN-VI Dict
- Sự giác.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của cupđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She is cupping her hands around the flame.
-
The clinic used cupping for treatment.
/ˈkʌpɪŋ/
cupping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của cup; Sự giác; phân từ hiện tại của cup.
She is cupping her hands around the flame.
The clinic used cupping for treatment.