Nghĩa tiếng Việt
- Chữa được, chữa khỏi được (bệnh... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wound is curable with proper care.
/ˈkjʊərəbl/
curable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chữa được, chữa khỏi được (bệnh... ).
The wound is curable with proper care.