TanroDictionary

curate

/ˈkjʊərət/

Anh
0

curate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phụ trách (nhà bảo tàng...); Quản lý, trông nom (trẻ vị thành niên); Làm ủy viên ban quản trị (trường đại học).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phụ trách (nhà bảo tàng...).động từEN-VI Dict
  2. Quản lý, trông nom (trẻ vị thành niên).động từEN-VI Dict
  3. Làm ủy viên ban quản trị (trường đại học).động từEN-VI Dict
  4. Cha phó.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They curate the museum's old paintings.

  2. The court will curate the child's care.

  3. She was chosen to curate the university board.

  4. The curate led the small village church.

  5. curate in charge

    cha phụ trách tạm thời