TanroDictionary

curious

/ˈkjʊəriəs/

Anh
0

curious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ham biết, muốn tìm biết; Tò mò, hiếu kỳ, thọc mạch; Kỳ lạ, kỳ dị, lạ lùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ham biết, muốn tìm biết.tính từEN-VI Dict
  2. Tò mò, hiếu kỳ, thọc mạch.tính từEN-VI Dict
  3. Kỳ lạ, kỳ dị, lạ lùng.tính từEN-VI Dict
  4. Tỉ mỉ.tính từEN-VI Dict
  5. Khiêu dâm (sách).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I am curious to know what he said.

  2. Her curious eyes watched every small movement.

  3. He made a curious mistake on the test.

  4. She sent a curious inquiry about the project.

  5. The book had a curious and strange ending.