TanroDictionary

current

/ˈkʌrənt/

Anh
0

current là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dòng (nước); luồng (gió, không khí); (điện học) dòng điện; Dòng, luồng, chiều, hướng (dư luận, tư tưởng... ); Hiện hành, đang lưu hành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dòng (nước); luồng (gió, không khí); (điện học) dòng điện.danh từEN-VI Dict
  2. Dòng, luồng, chiều, hướng (dư luận, tư tưởng... ).danh từEN-VI Dict
  3. Hiện hành, đang lưu hành.tính từEN-VI Dict
  4. Phổ biến, thịnh hành, thông dụng.tính từEN-VI Dict
  5. Hiện thời, hiện nay, này.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The river has a very strong current today.

  2. We must follow the current of public opinion.

  3. Is this the current price for the tickets?

  4. What are the current trends in fashion?

  5. Please check the current date on the calendar.