Nghĩa tiếng Việt
- Như con chó cà tàng; bần tiện.tính từEN-VI Dict
- Vô lại; thô bỉ.tính từEN-VI Dict
- Hay cáu kỉnh, cắn cảu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dog looked currish and mean.
-
His currish reply made everyone uncomfortable.
-
She grew currish after a long, tiring day.