Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của curseđộng từEN-VI Dict
- Đáng ghét, ghê tởm, đáng nguyền rủa.tính từEN-VI Dict
- Hay bẳn, hay gắt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She cursed and walked away.
-
That cursed machine stopped again.
-
He felt cursed after the bad day.