Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của curseđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He curses when he hurts his toe.
/ˈkɜːsɪz/
curses là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của curse.
He curses when he hurts his toe.