Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của curtain.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is curtaining the window for privacy.
/ˈkɜːtnɪŋ/
curtaining là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của curtain.
She is curtaining the window for privacy.