Nghĩa tiếng Việt
- Cusec (đơn vị lưu lượng bằng 0, 028 m3 moao gưới.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stream carried one cusec of water.
/ˈkjuːˌsɛk/
cusec là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cusec (đơn vị lưu lượng bằng 0, 028 m3 moao gưới.
The stream carried one cusec of water.