TanroDictionary

cussedness

/ˈkʌsɪdnəs/

Anh
0

cussedness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) sự ngoan cố, tính cứng đầu cứng cổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) sự ngoan cố, tính cứng đầu cứng cổ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His cussedness made every discussion slow.