Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) sự ngoan cố, tính cứng đầu cứng cổ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His cussedness made every discussion slow.
/ˈkʌsɪdnəs/
cussedness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) sự ngoan cố, tính cứng đầu cứng cổ.
His cussedness made every discussion slow.