Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của customise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were customising the menu for guests.
/kˈʌstəmˌaɪzɪŋ/
customising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của customise.
They were customising the menu for guests.