Nghĩa tiếng Việt
- Lanh lợi, sắc sảo, tinh khôn.tính từEN-VI Dict
- Duyên dáng, đáng yêu, xinh xắn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cat looked cute in its little hat.
-
Her smile was cute and friendly.
/kjuːt/
cute là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lanh lợi, sắc sảo, tinh khôn; Duyên dáng, đáng yêu, xinh xắn.
The cat looked cute in its little hat.
Her smile was cute and friendly.