Nghĩa tiếng Việt
- Cộc, cụt, ngắn ngủn.tính từEN-VI Dict
- Ống điếu ngắn, tẩu ngắn.danh từEN-VI Dict
- Người đàn bà thiếu đạo đức, người đàn bà không ra gì.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wore a cutti coat with short sleeves.
-
He lit his pipe with a small cutti.
-
The story called her a cutti with no shame.