Nghĩa tiếng Việt
- Nhân vật trong tiểu thuyết viễn tưởng có tính cách nửa người nửa máy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The story featured a cyborg with a metal arm.
/ˈsaɪbɔːɡ/
cyborg là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhân vật trong tiểu thuyết viễn tưởng có tính cách nửa người nửa máy.
The story featured a cyborg with a metal arm.