Nghĩa tiếng Việt
- Đường đẳng khuynh (bộ dao động điện trở âm); biểu đồ chu trình; biểu đồ thị dã.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The engineer drew a cyclogram to study the signals.
/sɪˈklɑːrɡəm/
cyclogram là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường đẳng khuynh (bộ dao động điện trở âm); biểu đồ chu trình; biểu đồ thị dã.
The engineer drew a cyclogram to study the signals.