TanroDictionary

cyclometer

/sɑɪˈklɑːmətɜː/

Anh
0

cyclometer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng hồ đo đường (xe đạp, xe máy).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng hồ đo đường (xe đạp, xe máy).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her cyclometer recorded the ride distance.