TanroDictionary

cypher

/ˈsaɪfə/

Anh
0

cypher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số không; chữ số; mã.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số không; chữ số; mã.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Enter the cypher to open the file.