TanroDictionary

dabbling

/ˈdæblin/

Anh
0

dabbling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự quan tâm hời hợt; His dabbling in philosophy; Việc anh ta quan tâm hời hợt tới triết học.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự quan tâm hời hợt.danh từEN-VI Dict
  2. His dabbling in philosophy.danh từEN-VI Dict
  3. Việc anh ta quan tâm hời hợt tới triết học.danh từEN-VI Dict
  4. Hiểu biết qua loa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His dabbling in music never became serious.

  2. Her dabbling in cooking was only a hobby.

  3. His dabbling in philosophy sounded shallow.

  4. He has only a dabbling of french skills.

  5. He has only a dabbling of french

    Nó chỉ có một ít hiểu biết qua loa về tiếng Pháp