Nghĩa tiếng Việt
- Demoniac.tính từEN-VI Dict
- Có tài xuất quỷ nhập thần.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child drew a daemonic face.
-
He has a daemonic skill with puzzles.
/diːmˈɒnɪk/
daemonic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Demoniac; Có tài xuất quỷ nhập thần.
The child drew a daemonic face.
He has a daemonic skill with puzzles.