Nghĩa tiếng Việt
- Ngớ ngẩn; mất trí; gàn, dở người.tính từEN-VI Dict
- Nhẹ dạ, khinh suất, nông nổi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not go daft by making such silly choices.
-
It was daft to leave the door open.
-
to go daft
mất trí