TanroDictionary

daft

/dɑːft/

Anh
0

daft là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngớ ngẩn; mất trí; gàn, dở người; Nhẹ dạ, khinh suất, nông nổi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngớ ngẩn; mất trí; gàn, dở người.tính từEN-VI Dict
  2. Nhẹ dạ, khinh suất, nông nổi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not go daft by making such silly choices.

  2. It was daft to leave the door open.

  3. to go daft

    mất trí