TanroDictionary

dagger

/ˈdæɡə(r)/

Anh
0

dagger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dao găm; Dấu chữ thập.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dao găm.danh từEN-VI Dict
  2. Dấu chữ thập.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He carried a small dagger in his bag.

  2. The dagger mark pointed to a note.