Nghĩa tiếng Việt
- Có thể bị hư hại, có thể bị hư hỏng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This glass bottle is easily damageable.
/ˈdæməɡəbəl/
damageable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể bị hư hại, có thể bị hư hỏng.
This glass bottle is easily damageable.