Nghĩa tiếng Việt
- Người nhảy múa, diễn viên múa, vũ nữ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dancer moved with perfect balance.
/ˈdɑːnsə(r)/
dancer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nhảy múa, diễn viên múa, vũ nữ.
The dancer moved with perfect balance.