Nghĩa tiếng Việt
- Thầy dạy nhảy, thầy dạy khiêu vũ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dancing-master taught them basic steps.
/ˈdæntsinˈmæstɜː/
dancing-master là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thầy dạy nhảy, thầy dạy khiêu vũ.
The dancing-master taught them basic steps.