TanroDictionary

dander

/ˈdændɜː/

Anh
0

dander là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) sự giận dữ, sự phẫn nộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) sự giận dữ, sự phẫn nộ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not let his words get your dander up.

  2. to get one's dander up

    nổi giận

  3. to get (put, raise) somebody's dander up

    làm cho ai nổi giận, chọc tức ai