Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dandify.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was dandifying his outfit before the party.
/ˈdændɪˌfɑɪɪŋ/
dandifying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dandify.
He was dandifying his outfit before the party.