Nghĩa tiếng Việt
- Ăn diện, bảnh bao, ăn mặc đúng mốt, có vẻ công tử bột.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His dandyish clothes drew attention in the hall.
/ˈdændˌiɪʃ/
dandyish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ăn diện, bảnh bao, ăn mặc đúng mốt, có vẻ công tử bột.
His dandyish clothes drew attention in the hall.