TanroDictionary

dane

/deɪn/

Anh
0

dane là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người Đan-mạch; Chó Đan-mạch (một giống chó lông ngắn, rất khoẻ) ((cũng) Great).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người Đan-mạch.danh từEN-VI Dict
  2. Chó Đan-mạch (một giống chó lông ngắn, rất khoẻ) ((cũng) Great).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dane smiled at the market.

  2. The dane slept beside the door.