Nghĩa tiếng Việt
- Người Đan-mạch.danh từEN-VI Dict
- Chó Đan-mạch (một giống chó lông ngắn, rất khoẻ) ((cũng) Great).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dane smiled at the market.
-
The dane slept beside the door.
/deɪn/
dane là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người Đan-mạch; Chó Đan-mạch (một giống chó lông ngắn, rất khoẻ) ((cũng) Great).
The dane smiled at the market.
The dane slept beside the door.