Nghĩa tiếng Việt
- Lúc lắc, đu đưa.động từEN-VI Dict
- Nhử, đưa ra để nhử.động từEN-VI Dict
- Lòng thòng, lủng lẳng, đu đưa.động từEN-VI Dict
- + about, after, round) sán gần, bám sát, theo đuôi nhằng nhằng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The keys dangle from the bag strap.
-
He dangled cake to tempt the child.
-
A toy dangled from the baby's hand.
-
The dog dangles about him all day.