Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dangle.động từEN-VI Dict
- Đu đưa; lủng lẳng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Keys were dangling from the bag.
-
The dangling wire looked unsafe.
/ˈdæŋɡəlɪŋ(ɡ)/
dangling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dangle; Đu đưa; lủng lẳng.
Keys were dangling from the bag.
The dangling wire looked unsafe.