TanroDictionary

dapper

/ˈdæpə(r)/

Anh
0

dapper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bảnh bao, sang trọng; Lanh lợi, nhanh nhẹn, hoạt bát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bảnh bao, sang trọng.tính từEN-VI Dict
  2. Lanh lợi, nhanh nhẹn, hoạt bát.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wore a dapper suit to the party.

  2. The dapper child answered quickly and politely.