TanroDictionary

dappled

/ˈdæpld/

Anh
0

dappled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của dapple; Có đốm sáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của dappleđộng từEN-VI Dict
  2. Có đốm sáng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Sunlight dappled the floor through the trees.

  2. The dappled leaves moved in the breeze.