Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dappleđộng từEN-VI Dict
- Có đốm sáng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Sunlight dappled the floor through the trees.
-
The dappled leaves moved in the breeze.
/ˈdæpld/
dappled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của dapple; Có đốm sáng.
Sunlight dappled the floor through the trees.
The dappled leaves moved in the breeze.