Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dare.động từEN-VI Dict
- Táo bạo, cả gan; phiêu lưu.tính từEN-VI Dict
- Sự táo bạo, sự cả gan.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is daring to try a new path.
-
That was a daring move for a new player.
-
Her daring helped the team win.