Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của darnđộng từEN-VI Dict
- Bị nguyền rủa.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She darned the sock yesterday.
-
The darned toy would not fit.
/dɑːnd/
darned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của darn; Bị nguyền rủa.
She darned the sock yesterday.
The darned toy would not fit.