TanroDictionary

darner

/ˈdɑːrnɜː/

Anh
0

darner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người mạng; Kim mạng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người mạng.danh từEN-VI Dict
  2. Kim mạng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The darner fixed a hole in my sock.

  2. She used a darner to mend the torn sock.