Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của darn.động từEN-VI Dict
- Sự mạng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is darning the sock by hand.
-
Darning can save an old sweater.
/ˈdɑːnɪŋ/
darning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của darn; Sự mạng.
She is darning the sock by hand.
Darning can save an old sweater.