TanroDictionary

dashing

/ˈdæʃɪŋ/

Anh
0

dashing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dash; Rất nhanh, vùn vụt, chớp nhoáng; Hăng (ngựa... ); sôi nổi, táo bạo, hăng hái, quả quyết (người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dash.động từEN-VI Dict
  2. Rất nhanh, vùn vụt, chớp nhoáng.tính từEN-VI Dict
  3. Hăng (ngựa... ); sôi nổi, táo bạo, hăng hái, quả quyết (người).tính từEN-VI Dict
  4. Diện, chưng diện, bảnh bao.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is dashing to catch the bus.

  2. The soldiers launched a dashing attack on the fort.

  3. The dashing young man smiled politely.

  4. She wore a dashing coat and hat.

  5. a dashing attack

    cuộc tấn công chớp nhoáng