TanroDictionary

dashpot

/ˈdæʃˌpɑːt/

Anh
0

dashpot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái giảm chấn, giảm xóc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái giảm chấn, giảm xóc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dashpot softened the machine's movement.